Nhiệt động lực học & Thuộc tính khí
ISO 6976
Energy & Gas Properties (1983-2016). Nhiệt trị, tỷ trọng, Wobbe.
AGA8 GERG-2008
Hệ số nén Z, tỷ trọng (GERG-2008, 21 cấu tử).
AGA8-1994
AGA8-92DC Classic — Z, Fpv, tỷ trọng (21 cấu tử).
AGA8-1985
Tiêu chuẩn cũ — Z, Fpv (20 cấu tử, không Argon).
AGA10
Cp, Cv, H, S, SOS, Kappa — Nhiệt động đầy đủ.
Điểm sương HCDP
Dự báo điểm sương Hydrocarbon & Water.
Hàm lượng nước
Tính toán theo phương pháp Bukacek.
Tỷ trọng COSTALD
Tỷ trọng Hydrocarbon lỏng (LPG/Condensate).
ISO 6578 (LNG)
Tính toán tỷ trọng LNG (Klosek-McKinley).
Đo lường lưu lượng (Metering)
Kỹ thuật Đường ống & Thiết kế
Bồn bể & Tiện ích
Bồn bể & Bareme
Thể tích bồn & Mô phỏng Bareme bồn bể.
Phát thải CO2
Carbon Footprint Calculator.
DAC Output
Xuất tín hiệu tương tự (Digital to Analog).
ADC Input
Đọc tín hiệu thực tế (Analog to Digital).
Quy đổi LNG
Chuyển đổi Nhóm Đơn vị Vật lý LNG cực chuẩn.
Quy đổi Năng lượng
Chuyển đổi Điện / Nhiên liệu (Rắn, Lỏng, Khí) và CO2.