ISO 6976 & GPA 2145
Tính toán nhiệt trị & tính chất khí theo tiêu chuẩn quốc tế chuyên dụng
⚡ Standards Parity 1:1
Cấu hình tính toán
Tiêu chuẩn
ISO 6976:1983
ISO 6976:1989
ISO 6976:1995
GPA 2145-00
GPA 2145-03
ISO 6976:2016
Nhiệt độ & Phân tử lượng
MW Làm tròn
MW Chính xác
Phương pháp & Tail
Hệ số CV (Mass)
Table 3 (Definitive)
Table 4 (Alternative)
Hệ số CV (Vol)
Table 3 (Definitive)
Table 5 (Alternative)
Tắt Tail
C6+ Tail
C7+ Tail
C9+ Tail
Phân tích & Khác
Phân tích cơ bản (Standard)
Phân tích mở rộng (Extended)
Khí Refinery / Trace
Đầy đủ (Full Extended)
P_base (ISO95) kPa
Tìm cấu tử
T1 (Cháy) °C
T2 (Đo) °C
P2 (Áp suất) kPa
HC Tail Split (%)
Thành phần khí chuẩn
Standards Synchronized
Thành phần mở rộng
TỔNG: 0.00%
⚡ Bắt đầu tính toán chuyên sâu
Thông số chung
Phân tử lượng (Mw)
-
kg/kmol
Hệ số nén Z factor
-
Hệ số nén Khí khô
-
Giá trị lý tưởng
Mật độ chuẩn
-
kg/Sm³
Tỷ trọng (d)
-
Nhiệt trị Cao (H_s)
-
MJ/Sm³
Nhiệt trị Thấp (H_i)
-
MJ/Sm³
Nhiệt trị Khối lượng (H_s)
-
MJ/kg
Nhiệt trị Molar (H_s)
-
kJ/mol
Nhiệt trị Molar Thấp (H_i)
-
kJ/mol
Chỉ số Wobbe Cao (W_s)
-
MJ/Sm³
Giá trị thực tế
Mật độ thực
-
kg/Sm³
Tỷ trọng thực (D)
-
Nhiệt trị Cao (H_s)
-
MJ/Sm³
Nhiệt trị Thấp (H_i)
-
MJ/Sm³
Nhiệt trị Khối lượng (H_s)
-
MJ/kg
Nhiệt trị Molar (H_s)
-
kJ/mol
Nhiệt trị Molar Thấp (H_i)
-
kJ/mol
Chỉ số Wobbe Cao (W_s)
-
MJ/Sm³
Kết quả tùy chọn
Hệ số nén Z
-
Mật độ chuẩn (U)
-
kg/m³
Tỷ trọng thực (U)
-
Ideal (User Cond)
Nhiệt trị Cao (H_s)
-
MJ/m³
Wobbe Cao (W_s)
-
MJ/m³
Real (User Cond)
Nhiệt trị Cao (H_s)
-
MJ/m³
Wobbe Cao (W_s)
-
MJ/m³